Để nhập khẩu thiết bị y tế, doanh nghiệp cần xác định thiết bị thuộc loại A, B, C hay D. Thiết bị y tế loại A có mức độ rủi ro thấp. Khi nhập khẩu loại này, bắt buộc phải có giấy phân loại thiết bị y tế loại A theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP.

![](../assets/thu-tuc-nhap-khau-thiet-bi-y-te-loai-a-130/img-001.png)

Giấy phép phân loại thiết bị y tế loại A

  • Trang thiết bị y tế loại A là trang thiết bị có mức độ rủi ro thấp. Hồ sơ phân loại nộp trực tiếp về Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế (dmec.moh.gov.vn), có thể nộp trực tuyến hoặc trực tiếp.
  • Thời gian cấp chứng thư thường từ 2-3 tuần làm việc.

Chứng từ cần thiết khi nhập khẩu thiết bị y tế loại A

  • Giấy phân loại trang thiết bị y tế loại A (Nghị định số 36/2016/NĐ-CP)
  • Giấy phép xác nhận của Bộ Y Tế để áp dụng thuế suất VAT 5% (Thông tư số 24/2011/TT-BYT)
  • Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)
  • Phiếu đóng gói (Packing List)
  • Hợp đồng thương mại (Sales contract)
  • Giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (Certificate of Origin – nếu có)
  • Vận đơn (Bill of Lading)

Các mặt hàng không cần giấy xác nhận của Bộ Y Tế vẫn hưởng thuế suất 5%

Theo khoản 8 Điều 1 Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015, các mặt hàng y tế sau được áp dụng thuế GTGT 5% mà không cần xác nhận của Bộ Y tế:

  • Các loại máy soi, chiếu, chụp dùng để khám, chữa bệnh;
  • Các thiết bị dụng cụ chuyên dùng để mổ, điều trị vết thương, ô tô cứu thương;
  • Dụng cụ đo huyết áp, tim, mạch, dụng cụ truyền máu;
  • Bơm kim tiêm;
  • Dụng cụ phòng tránh thai và các dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho y tế khác theo xác nhận của Bộ Y tế;
  • Bông, băng, gạc y tế và băng vệ sinh y tế;
  • Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, trừ thực phẩm chức năng;
  • Vắc-xin; sinh phẩm y tế, nước cất để pha chế thuốc tiêm, dịch truyền; mũ, quần áo, khẩu trang, săng mổ, bao tay, bao chi dưới, bao giày, khăn, găng tay chuyên dùng cho y tế, túi đặt ngực và chất làm đầy da (không bao gồm mỹ phẩm);
  • Vật tư hóa chất xét nghiệm, diệt khuẩn dùng trong y tế theo xác nhận của Bộ Y Tế.

Tham khảo thêm danh mục mặt hàng y tế cần xin giấy phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT:

TTMô tả hàng hóaMã hàng
Thiết bị chẩn đoán
1.Các thiết bị chẩn đoán hình ảnh dùng tia X9022.12.00 9022.13.00 9022.14.00
2.Hệ thống cộng hưởng từ9018.13.00
3.Máy siêu âm chẩn đoán9018.12.00
4.Hệ thống nội soi chẩn đoán9018.19.00
5.Hệ thống Cyclotron9022.90.90
6.Thiết bị chẩn đoán bằng đồng vị phóng xạ (Hệ thống PET, PET/CT, SPECT, SPECT/CT, thiết bị đo độ tập trung iốt I130, I131)9022.12.00
7.Máy đo khúc xạ, giác mạc tự động9018.50.00
8.Máy đo điện sinh lý (Máy điện não, Máy điện tim, Máy điện cơ)9018.11.00 9018.19.00
9.Máy đo điện võng mạc9018.50.00
10.Máy đo độ loãng xương9018.12.00 9022.14.00
11.Máy chụp cắt lớp đáy mắt/ máy chụp huỳnh quang đáy mắt9018.50.00
12.Máy đo nhịp tim thai bằng siêu âm9018.12.00
13.Máy đo/phân tích chức năng hô hấp9018.19.00
14.Máy phân tích sinh hóa9027.80.30
15.Máy phân tích điện giải, khí máu9027.80.30
16.Máy phân tích huyết học9027.80.30
17.Máy đo đông máu9027.80.30
18.Máy đo tốc độ máu lắng9027.80.30
19.Hệ thống xét nghiệm Elisa9027.80.30
20.Máy phân tích nhóm máu9027.80.30
21.Máy chiết tách tế bào9027.80.30
22.Máy đo ngưng tập và phân tích chức năng tiểu cầu9027.80.30
23.Máy định danh vi khuẩn, virút9027.80.30
24.Máy phân tích miễn dịch9027.80.30
25.Chất thử, hóa chất chẩn đoán, dung dịch rửa được dùng cho thiết bị y tế3006.20.00 3822.00.10 3822.00.20 3822.00.90
Thiết bị điều trị
26.Các thiết bị điều trị dùng tia X9022.14.00
27.Hệ thống phẫu thuật nội soi9018.90.90
28.Các thiết bị xạ trị (Máy Coban điều trị ung thư, Máy gia tốc tuyến tính điều trị ung thư, Dao mổ gamma các loại, Thiết bị xạ trị áp sát các loại)9022.21.00
29.Máy theo dõi bệnh nhân9018.19.00
30.Bơm truyền dịch, Bơm tiêm điện9018.31.90
31.Dao mổ (điện cao tần, Laser, siêu âm)9018.90.30
32.Kính hiển vi phẫu thuật9011.80.00
33.Hệ thống thiết bị phẫu thuật tiền liệt tuyến9018.90.30
34.Máy tim phổi nhân tạo9018.90.30
35.Thiết bị định vị trong phẫu thuật9018.90.30
36.Thiết bị phẫu thuật lạnh9018.90.30
37.Lồng ấp trẻ sơ sinh, Máy sưởi ấm trẻ sơ sinh9018.90.30
38.Máy gây mê/gây mê kèm thở9018.90.30
39.Máy giúp thở9019.20.00
40.Máy phá rung tim, tạo nhịp9018.90.30
41.Buồng ôxy cao áp9019.20.00
42.Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể/tán sỏi nội soi9018.90.30
43.Hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao điều trị khối u9018.12.00
44.Thiết bị lọc máu9018.90.30
45.Hệ thống phẫu thuật chuyên ngành nhãn khoa (Laser Excimer, Phemtosecond Laser, Phaco, Máy cắt dịch kính, Máy cắt vạt giác mạc)9018.50.00
46.Kính mắt, kính áp tròng (cận, viễn, loạn) và dung dịch bảo quản kính áp tròng9004.90.10
47.Máy Laser điều trị dùng trong nhãn khoa9018.50.00
48.Các loại thiết bị, vật liệu cấy ghép lâu dài (trên 30 ngày) vào cơ thể90.21 3006.40 3006.10
49.Các loại thiết bị, vật liệu can thiệp vào cơ thể thuộc chuyên khoa tim mạch, thần kinh sọ não90.21

Đối với sản phẩm nhập từ Trung Quốc, doanh nghiệp có thể bổ sung C/O form E để hưởng thuế suất ưu đãi. Tương tự, C/O form D hoặc C/O form AK, VJ… áp dụng cho các thị trường ASEAN, Hàn Quốc.