# Thuế nhập khẩu hàng mỹ phẩm

Nhập khẩu mỹ phẩm phải nộp thuế nhập khẩu theo biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành và thuế VAT theo Luật thuế. Thuế suất khác nhau tùy loại mỹ phẩm và khu vực mậu dịch.

Để xác định mức thuế, cần phân loại đúng sản phẩm theo Thông tư 103/2015/TT-BTC (hiệu lực từ 15/8/2015) kèm danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, rồi tra quy định cụ thể của Bộ Tài chính cho từng khu vực.

![](../assets/thue-nhap-khau-my-pham-23/img-001.png)

Mã HS cho mỹ phẩm (Chương 33)

Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh.

Chú giải chương

  1. Chương này không bao gồm:

- (a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02; - (b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; - (c) Gôm, dầu gỗ thông hoặc dầu thông sunphat hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.

  1. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách ra từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
  1. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những cái khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói bán lẻ.
  1. Khái niệm "nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh" của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những cái khác, cho sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng nước hoa; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm hoặc tẩm mỹ phẩm; dung dịch bảo quản kính sát tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.

3304 — Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.

  • 33041000 — Chế phẩm trang điểm môi
  • 33042000 — Chế phẩm trang điểm mắt
  • 33043000 — Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân
  • Loại khác:

- 33049100 — Phấn, đã hoặc chưa nén - 330499 — Loại khác: - 33049920 — Kem ngăn ngừa mụn trứng cá - 33049930 — Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác - 33049990 — Loại khác

3305 — Chế phẩm dùng cho tóc.

  • 330510 — Dầu gội đầu

- 33051010 — Có tính chất chống nấm - 33051090 — Loại khác

  • 33052000 — Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
  • 33053000 — Keo xịt tóc (hair lacquers)
  • 30059000 — Loại khác

Xem thêm [Thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm](/vi/tin-tuc/thu-tuc-nhap-khau-my-pham-78/) về hồ sơ và quy trình nhập.

Hồ sơ khai báo hải quan

  • Bill of lading (vận đơn)
  • Invoice (hóa đơn thương mại)
  • Packing List (quy cách đóng gói)
  • Contract (hợp đồng thương mại)
  • Certificate of Origin (giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa)