# Thủ tục nhập khẩu thịt đông lạnh

Nhập khẩu thịt đông lạnh cần thủ tục gì?

Nhập khẩu thịt đông lạnh vào Việt Nam có khó không?

Thịt đông lạnh có phải làm kiểm dịch không?

Các giấy tờ cần thiết để nhập khẩu thịt đông lạnh

Mã HS thịt đông lạnh là gì?

Thuế nhập khẩu thịt đông lạnh là bao nhiêu?

![](../assets/thu-tuc-nhap-khau-thit-dong-lanh-99/img-001.png)

Các bước nhập khẩu thịt đông lạnh

Thịt đông lạnh là thực phẩm, thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Trước khi nhập khẩu, lô hàng phải được kiểm dịch động vật và kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.

Đầu tiên, kiểm tra công ty xuất khẩu có nằm trong danh mục được phép xuất khẩu thịt vào Việt Nam hay không.

[Danh sách các nước được phép xuất khẩu thịt vào Việt Nam](/vi/tin-tuc/cac-nuoc-duoc-phep-xuat-khau-thit-vao-viet-nam-254/)

Tiếp theo, xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh.

Đăng ký kiểm dịch tại Cục Thú y, sau đó đăng ký lấy mẫu kiểm dịch tại cửa khẩu khi hàng về.

Cuối cùng, mở tờ khai hải quan và thông quan hàng hóa.

Giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gồm:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép.
  • Bản sao hợp đồng thương mại.
  • Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có), hoặc giấy chứng nhận đầu tư (đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Cá nhân nộp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (chỉ nộp khi xuất khẩu lần đầu).
  • Giấy kiểm dịch nhập khẩu.

Kiểm dịch thịt đông lạnh

Chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch nhập khẩu với Cục Thú y nếu lô hàng thuộc diện phải kiểm dịch hoặc là sản phẩm lạ chưa có ở Việt Nam. Hồ sơ đăng ký gồm:

a) Đơn đăng ký kiểm dịch nhập khẩu theo mẫu quy định;

b) Bản sao công chứng giấy đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp);

c) Giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành;

d) Tài liệu liên quan đến việc kiểm dịch.

Trong vòng 07 ngày (không kể ngày nghỉ) kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Thú y trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, đồng thời hướng dẫn việc kiểm dịch.

Sau khi được chấp thuận, chủ hàng đăng ký kiểm dịch với cơ quan kiểm dịch động vật được Cục Thú y chỉ định theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP.

Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thịt đông lạnh

a) Giấy đăng ký kiểm dịch nhập khẩu theo mẫu quy định;

b) Văn bản chấp thuận của Cục Thú y;

c) Bản sao giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu (nếu có);

d) Các giấy tờ khác liên quan (nếu có).

Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan kiểm dịch thông báo địa điểm, thời gian, nội dung kiểm dịch và kiểm tra vệ sinh thú y khu cách ly.

Chứng từ khai báo hải quan thịt đông lạnh

  • Tờ khai hàng hóa nhập khẩu
  • Hợp đồng thương mại
  • Hóa đơn thương mại
  • Phiếu đóng gói hàng hóa
  • Vận tải đơn
  • Giấy phép nhập khẩu
  • Giấy đăng ký kiểm dịch
  • Chứng từ chứng nhận xuất xứ (chỉ trong một số trường hợp)

Mã HS thịt đông lạnh

0202Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.Meat of bovine animals, frozen.
02021000- Thịt cả con và nửa con- Carcasses and half-carcasses
02022000- Thịt pha có xương khác- Other cuts with bone in
02023000- Thịt lọc không xương- Boneless
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Meat of swine, fresh, chilled or frozen.
- Tươi hoặc ướp lạnh:- Fresh or chilled:
02031100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses
02031200- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in
02031900- - Loại khác- - Other
- Đông lạnh:- Frozen:
02032100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses
02032200- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in
02032900- - Loại khác- - Other
0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.
02041000- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:- Other meat of sheep, fresh or chilled:
02042100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses
02042200- - Thịt pha có xương khác- - Other cuts with bone in
02042300- - Thịt lọc không xương- - Boneless
02043000- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen
- Thịt cừu khác, đông lạnh:- Other meat of sheep, frozen:
02044100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasses
02044200- - Thịt pha có xương khác- - Other cuts with bone in
02044300- - Thịt lọc không xương- - Boneless
02045000- Thịt dê- Meat of goats
02050000Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.