Xuất khẩu đồ nội thất gỗ: Phân loại và quy định

Thủ tục xuất khẩu đồ nội thất gỗ được chia làm 2 loại: gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.

![Hình minh họa](../assets/thu-tuc-xuat-khau-do-noi-that-go-127/img-001.png)

Thủ tục xuất khẩu đồ nội thất gỗ tự nhiên

Khi xuất khẩu sản phẩm đồ gỗ nội thất (bàn, ghế, giường tủ) làm từ gỗ tự nhiên sau chế biến, ngoài bộ hồ sơ khai hải quan, công ty phải xuất trình thêm bộ hồ sơ lâm sản hợp pháp theo Khoản 1 Điều 17 Thông tư 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012.

Hồ sơ chứng minh nguồn gốc lâm sản gồm:

Nếu mua từ nhà máy chế biến gỗ trong nước:

  • Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính.
  • Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan kiểm lâm sở tại.

Nếu mua từ người nông dân:

  • Bảng kê lâm sản có xác nhận của địa phương (UBND phường, xã).

Nếu nhập gỗ nguyên liệu từ nước ngoài:

  • Đồ nội thất gỗ tự nhiên có nguồn gốc từ nguyên liệu nhập khẩu, sau đó sản xuất, gia công lại thành sản phẩm (bàn, ghế, tủ...). Để xuất khẩu, cần nộp tờ khai lúc nhập khẩu gỗ nguyên liệu.

Chứng từ xuất khẩu hàng nội thất gỗ tự nhiên:

  • Tờ khai nhập khẩu (nếu gỗ nguyên liệu là gỗ nhập khẩu).
  • Hóa đơn đầu vào khi mua nguyên liệu gỗ tự nhiên từ nhà máy.
  • Bản kê lâm sản.
  • Invoice (hóa đơn thương mại).
  • Packing list (phiếu đóng gói hàng hóa).
  • Contract (hợp đồng).
  • Bill of Lading (vận đơn).
  • Fumigation (chứng thư phun trùng).

Thủ tục xuất khẩu hàng nội thất gỗ công nghiệp

Mặt hàng nội thất làm bằng gỗ công nghiệp (MCF, MDF...) có thủ tục xuất khẩu như hàng hóa thông thường theo Thông tư 38/2015/TT-BTC. Mặt hàng này không nằm trong danh mục cấm xuất nhập khẩu.

Chứng từ xuất khẩu hàng nội thất gỗ công nghiệp:

  • Invoice (hóa đơn thương mại).
  • Packing list (phiếu đóng gói hàng hóa).
  • Contract (hợp đồng).
  • Bill of Lading (vận đơn).
  • Fumigation (chứng thư phun trùng).

Lưu ý: Nếu hàng đóng kiện gỗ hoặc pallet gỗ, cần phun trùng cho các loại gỗ chưa qua xử lý.

Mã HS nội thất gỗ, bàn ghế gỗ

  • 940350: Đồ nội thất bằng gỗ dùng trong phòng ngủ.
  • 940360: Đồ nội thất bằng gỗ khác.
  • 940161: Ghế khác, có khung bằng gỗ, đã nhồi đệm.
  • 940169: Ghế khác, có khung bằng gỗ, loại khác.
  • 940190: Bộ phận ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02).
  • 940390: Các bộ phận của đồ nội thất khác.
  • 940340: Đồ nội thất bằng gỗ dùng trong nhà bếp.
  • 940490: Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự.
  • 940389: Đồ nội thất bằng mây, liễu gai và vật liệu tương tự (như tre, mây).
  • 940330: Đồ nội thất khác bằng gỗ dùng trong văn phòng.
  • 940151: Ghế ngồi bằng tre hoặc bằng song, mây.