Nhập khẩu nội thất gỗ, bàn ghế gỗ vào Việt Nam có khó không?
Các giấy tờ cần thiết để nhập khẩu nội thất gỗ, bàn ghế gỗ?
Mã HS nội thất gỗ, bàn ghế gỗ là gì?
Thuế nhập khẩu nội thất gỗ, bàn ghế gỗ là bao nhiêu?
Ngành đồ nội thất bằng gỗ và các loại khác ngày càng đa dạng. Thị trường nội thất nhập ngoại tăng trưởng nhờ chất lượng và thẩm mỹ phù hợp thị hiếu. Nội thất gỗ nhập khẩu mang phong cách tinh tế và hiện đại.
Nhiều thương hiệu cao cấp từ Italy, Đức, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ đang nhập khẩu vào Việt Nam. Sản phẩm đa dạng về mẫu mã, sang trọng. Doanh nghiệp Việt Nam đang chuyển hướng sang nhập khẩu nhiều hơn.

Mặt hàng nội thất gỗ, có nguồn gốc từ gỗ
Mặt hàng thực vật nói chung và đồ nội thất gỗ nói riêng phải có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật từ nước xuất khẩu. Cục Bảo vệ Thực vật xác nhận hàng hóa không mang dịch bệnh hoặc độc hại.
Trước khi nhập khẩu, doanh nghiệp phải đảm bảo nhà xuất khẩu cung cấp giấy kiểm dịch thực vật đầu xuất khẩu.
Thủ tục kiểm dịch thực vật nội thất gỗ
B1: Trước ngày hàng về cảng, doanh nghiệp đăng ký kiểm dịch thực vật trên cổng một cửa.
B2: Sau khi có số đăng ký, doanh nghiệp nộp hồ sơ tại cục kiểm dịch.
Chứng từ bao gồm:
- Bản gốc Phytosanitary Certificate đầu xuất khẩu
- Invoice
- Hợp đồng
- Packing list
Sau 1–2 ngày: khi có chứng thư kiểm dịch thực vật, tiến hành thủ tục hải quan thông thường. Chứng từ bao gồm:
- Invoice
- Packing list
- Hợp đồng
- Certificate of Origin (nếu có)
- Bill of lading
- Chứng thư Phun trùng
Các mặt hàng nội thất khác không cần giấy phép hoặc kiểm tra chuyên ngành. Doanh nghiệp thực hiện thủ tục hải quan như hàng hóa thông thường.
Các chứng từ khai báo nội thất gỗ bao gồm:
- Invoice
- Packing list
- Hợp đồng
- Certificate of Origin (nếu có)
- Bill of lading
Mã HS nội thất gỗ
94031000 – Đồ nội thất bằng kim loại dùng trong văn phòng
94033000 – Đồ nội thất bằng gỗ dùng trong văn phòng
94034000 – Đồ nội thất bằng gỗ dùng trong nhà bếp
94035000 – Đồ nội thất bằng gỗ dùng trong phòng ngủ
940370 – Đồ nội thất bằng plastic
94038200 – Bằng tre
94038300 – Bằng song, mây
940390 – Bộ phận
94039010 – Của phân nhóm 9403.70.10
94039090 – Loại khác