# Thủ tục nhập khẩu máy đo nhiệt kế hồng ngoại
Nhập khẩu nhiệt kế điện tử vào Việt Nam có khó không?
Nhiệt kế điện tử có phải phân loại không?
Các giấy tờ cần thiết để nhập khẩu nhiệt kế điện tử?
Mã HS nhiệt kế điện tử là gì?
Thuế nhập khẩu nhiệt kế điện tử là bao nhiêu?

Nhiệt kế điện tử thuộc mã HS CODE 9025.19.19, nằm trong danh mục Trang thiết bị y tế thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế. Theo Thông tư số 14/2018/TT-BYT, mặt hàng này cần làm thủ tục phân loại thiết bị y tế khi nhập khẩu vào Việt Nam.
DANH MỤC
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ Y TẾ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
(Kèm theo Thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả trang thiết bị y tế | Mã hàng |
|---|---|---|
| 72 | Nhiệt kế điện tử | 9025.19.19 |
| 73 | Nhiệt kế y học thủy ngân | 9025.19.20 |
Chứng từ khai báo hải quan khi nhập khẩu máy đo nhiệt kế hồng ngoại:
- Sales contract (Hợp đồng thương mại)
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại)
- Packing List (Phiếu đóng gói hàng hóa)
- Bill of lading (Vận đơn đường biển)
- C/O form E, C/O form AK, C/O form D,… (Giấy chứng nhận xuất xứ)
- Giấy phép phân loại thiết bị y tế loại B
Chứng từ cần chuẩn bị để làm giấy phép phân loại TBYT loại B:
- CFS (Giấy chứng nhận lưu hành tự do)
- ISO
- Tài liệu kỹ thuật mô tả chủng loại TBYT nhập khẩu
- Giấy ủy quyền
Thời gian để hoàn thành giấy phép phân loại thiết bị y tế loại B là 2 ngày tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Hồ sơ nộp trực tiếp về Vụ Trang Thiết Bị và Công Trình Y Tế hoặc nộp online.
Thuế nhập khẩu máy đo nhiệt kế hồng ngoại:
Nhiệt kế hồng ngoại thuộc chương 9025: Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
Mã HS CODE Nhiệt kế hồng ngoại: 9025.19.19
Thuế nhập khẩu ưu đãi: 0%
Thuế VAT: 10%
Về phần thuế và các thủ tục thì hiện tại nhà nước đang có chính sách rất tốt cho các mặt hàng này, nên doanh nghiệp có thể yên tâm để nhập về và kinh doanh.