Quy trình nhập khẩu lưỡi cưa

Lưỡi cưa không thuộc danh sách hàng hóa cấm xuất nhập khẩu. Doanh nghiệp chỉ cần chuẩn bị bộ hồ sơ hải quan đầy đủ là có thể nhập khẩu.

Bộ hồ sơ khai hải quan khi nhập khẩu lưỡi cưa

  • Invoice (Hóa đơn thương mại)
  • Sales contract (Hợp đồng thương mại)
  • Packing List (Phiếu đóng gói)
  • C/O form VK, B, E, D,... (Giấy chứng nhận xuất xứ)
  • Bill of Lading (Vận đơn đường biển hoặc hàng không)

Mã HS của lưỡi cưa

Lưỡi cưa thuộc chương 82: dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng.

Tùy theo đặc điểm, tính chất vật lý của máy để áp mã HS cho đúng. Tham khảo mã 82022000: Lưỡi cưa vòng.

Thuế nhập khẩu lưỡi cưa

Thuế nhập khẩu theo mã HS 82022000 là 10%, VAT 10%.

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

  • Nhập từ Trung Quốc: thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% nếu có C/O form E.
  • Nhập từ Thái Lan, Malaysia, các nước ASEAN: thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% nếu có C/O form D.
  • Nhập từ Úc và New Zealand: thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% nếu có form AANZ.

Theo biểu thuế nhập khẩu 2021, HS code: 82022000.

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa

Lưỡi cưa được nhập khẩu từ nhiều nước như Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ... Liên hệ fastport.vn để được tư vấn giá cước vận chuyển.

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa từ Trung Quốc: [giá cước container 20"/40"](/vi/lien-he/)

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa từ Hàn Quốc: giá cước container 20"/40"

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa từ Mỹ: giá cước container 20"/40"

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa từ Thái Lan: giá cước container 20"/40"

Giá cước vận chuyển nhập khẩu lưỡi cưa từ Nhật: giá cước container 20"/40"